MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 29/07/2020)

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa S giao dch nước ngoài liên thông Mc ký qu ban đu
/ H
đng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 935 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 187 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1,650 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 330 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 715 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,100 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,375 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 275 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 858 VND
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,047 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp TOCOM 46,500 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 605 USD
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400 USD
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 11,000 USD
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 3,190 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,210 USD
20 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 8,250 USD
21 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6,820 USD
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,200 USD
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 3,674 USD
24 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 8,965 USD
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3,410 USD

Tham khảo thêm tại file: Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa kể từ ngày 29.7.2020 (Ban hành kèm theo Quyết đnh s 272/QĐ/TGĐ-MXV ngày 28 tháng 07 năm 2020)